Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "đối mặt" 1 hit

Vietnamese đối mặt
English Verbsface
Verbsconfront
Example
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.

Search Results for Synonyms "đối mặt" 1hit

Vietnamese đối mặt vấn đề
English Phraseface a problem
Example
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.

Search Results for Phrases "đối mặt" 7hit

đổi mật khẩu
change password
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
Many countries are facing a shortage of clean water.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z